Từ: khê, hề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khê, hề:

谿 khê, hề豀 khê, hề

Đây là các chữ cấu thành từ này: khê,hề

khê, hề [khê, hề]

U+8C3F, tổng 17 nét, bộ Cốc 谷
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, qi1;
Việt bính: kai1 kai4;

谿 khê, hề

Nghĩa Trung Việt của từ 谿

(Danh) Hang núi, hốc núi.
◇Tuân Tử
: Bất lâm thâm khê, bất tri địa chi hậu dã 谿, (Khuyến học ) Không đi tới hang sâu thì không biết bề dày của đất.

(Danh)
Lạch, khe, dòng nước trong núi.
§ Cũng viết là khê .
◇Tả Tư : San phụ tương chúc, hàm khê hoài cốc , 谿 (Thục đô phú ) Núi gò nối tiếp nhau, hàm chứa khe lạch ôm giữ hang hốc.

(Danh)
Họ Khê.Một âm là hề.

(Động)
Bột hề 谿 người trong nhà cãi cọ ồn ào.
◇Trang Tử : Thất vô không hư, tắc phụ cô bột khê , 谿 (Ngoại vật ) Nhà không có chỗ trống, thì mẹ chồng nàng dâu cãi cọ nhau.
khê, như "sơn khê" (vhn)

Nghĩa của 谿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (豀)
[xī]
Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 17
Hán Việt: KHÊ
1. khe nước; khe suối; suối nhỏ; con rạch。原指山里的小河沟,现在泛指小河沟。
2. xào xáo; cãi nhau trong gia đình;cãi lộn trong nhà; to tiếng。家庭中争吵。
Từ ghép:
谿壑 ; 谿卡 ; 谿刻

Chữ gần giống với 谿:

, 谿, , ,

Dị thể chữ 谿

,

Chữ gần giống 谿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谿 Tự hình chữ 谿 Tự hình chữ 谿 Tự hình chữ 谿

khê, hề [khê, hề]

U+8C40, tổng 17 nét, bộ Cốc 谷
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: ;

khê, hề

Nghĩa Trung Việt của từ 豀


§ Xưa dùng như 谿
.

Chữ gần giống với 豀:

, 谿, , ,

Chữ gần giống 豀

谿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豀 Tự hình chữ 豀 Tự hình chữ 豀 Tự hình chữ 豀

Nghĩa chữ nôm của chữ: hề

hề:vai hề
hề:hề chi; chẳng hề
hề𠯋:cười hề hề
hề:cười hề hề
hề:cười hề hề
hề:hề chi; chẳng hề
hề𭛭:hề đồng (đứa hầu nhỏ)
hề:cười hề hề
hề:hề chi; chẳng hề
khê, hề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khê, hề Tìm thêm nội dung cho: khê, hề