Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khê, hề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khê, hề:
Pinyin: xi1, qi1;
Việt bính: kai1 kai4;
谿 khê, hề
Nghĩa Trung Việt của từ 谿
(Danh) Hang núi, hốc núi.◇Tuân Tử 荀子: Bất lâm thâm khê, bất tri địa chi hậu dã 不臨深谿, 不知地之厚也 (Khuyến học 勸學) Không đi tới hang sâu thì không biết bề dày của đất.
(Danh) Lạch, khe, dòng nước trong núi.
§ Cũng viết là khê 溪.
◇Tả Tư 左思: San phụ tương chúc, hàm khê hoài cốc 山阜相屬, 含谿懷谷 (Thục đô phú 蜀都賦) Núi gò nối tiếp nhau, hàm chứa khe lạch ôm giữ hang hốc.
(Danh) Họ Khê.Một âm là hề.
(Động) Bột hề 勃谿 người trong nhà cãi cọ ồn ào.
◇Trang Tử 莊子: Thất vô không hư, tắc phụ cô bột khê 室無空虛, 則婦姑勃谿 (Ngoại vật 外物) Nhà không có chỗ trống, thì mẹ chồng nàng dâu cãi cọ nhau.
khê, như "sơn khê" (vhn)
Nghĩa của 谿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (豀)
[xī]
Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 17
Hán Việt: KHÊ
1. khe nước; khe suối; suối nhỏ; con rạch。原指山里的小河沟,现在泛指小河沟。
2. xào xáo; cãi nhau trong gia đình;cãi lộn trong nhà; to tiếng。家庭中争吵。
Từ ghép:
谿壑 ; 谿卡 ; 谿刻
[xī]
Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 17
Hán Việt: KHÊ
1. khe nước; khe suối; suối nhỏ; con rạch。原指山里的小河沟,现在泛指小河沟。
2. xào xáo; cãi nhau trong gia đình;cãi lộn trong nhà; to tiếng。家庭中争吵。
Từ ghép:
谿壑 ; 谿卡 ; 谿刻
Dị thể chữ 谿
嵠,
Tự hình:

Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hề
| hề | 係: | vai hề |
| hề | 兮: | hề chi; chẳng hề |
| hề | 𠯋: | cười hề hề |
| hề | 嗘: | cười hề hề |
| hề | 嘻: | cười hề hề |
| hề | 奚: | hề chi; chẳng hề |
| hề | 𭛭: | hề đồng (đứa hầu nhỏ) |
| hề | 稀: | cười hề hề |
| hề | 鼷: | hề chi; chẳng hề |

Tìm hình ảnh cho: khê, hề Tìm thêm nội dung cho: khê, hề
